Ngoại thất
Thùng lớn hơn – hiệu suất cao hơn
Mighty N250 Series mang lại cho công việc kinh doanh của bạn lợi thế hơn với chiều dài cơ sở và chiều dài thùng lớn, rất thuận tiện cho việc vận chuyển trong thành phố. Việc sử dụng khung gầm bằng chất liệu thép cao cấp và nhẹ giúp Mighty N250 Series tăng tải trọng chở hàng mà vẫn đảm bảo được độ bền và khả năng chịu tải. Hyundai Mighty N250 Series Euro 5 phiên bản mới gia tăng chiều rộng của thùng xe, thêm hàng hóa, thêm lợi nhuận.-
Cản trước cứng cáp
-
Cụm đen pha và đèn xi nhan
-
Bậc lên xuống thuận tiện
Nội thất
THIẾT KẾ NỔI BẬT
Lái xe cả ngày và liên tục có thể gây ra khó khăn cho công việc nhưng với thiết kế nội thất cabin và chỗ ngồi tốt đã giúp cho mọi thứ trở nên dễ dàng hơn.-
Vô lăng gật gù, trợ lực
-
Ngăn chứa đồ trung tâm
-
Ngăn chứa đồ dưới bảng điều khiển trung tâm
Vận hành
Mạnh mẽ, tiện nghi, an toàn, hiệu quả
Thiết kế cabin rộng rãi và tiện nghi giúp cho việc vận hành và điều khiển khiến xe một cách thoải mái và dễ dàng. Tầm nhìn từ chỗ ngồi của lái xe lớn giúp quan sát tốt hơn, đảm bảo sự an toàn khi vận hành trên đường. Hệ thống van điều hòa lực phanh theo tải trọng (LSPV) tăng cường độ an toàn ở mọi mức tải trọng. Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế hiện đại dễ quan sát và thao tác giúp cho việc vận hành xe trở nên dễ dàng hơn-
Động cơ Euro 5 mạnh mẽ
-
Khung sát xi bằng thép cao cấp, cứng cáp
-
Tăng cường hệ thống treo và giảm chấn trước
Thông số xe
Kích thước
| D x R x C (mm) | 5,260 x 1,760 x 2,200 |
| Vết bánh xe trước/sau | 1,485 / 1,270 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,810 |
Khối lượng
| Trọng lượng không tải | 1,780 |
| Trọng lượng toàn tải | 4,720 |
| Không tải phân bổ cầu trước | 1,300 |
| Không tải phân bổ cầu sau | 510 |
| Toàn tải phân bổ cầu trước | 2,000 |
| Toàn tải phân bổ cầu sau | 2,760 |
Động cơ
| Mã động cơ | D4CB, Euro V |
| Loại động cơ | Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử |
| Dung tích công tác (cc) | 2,497 |
| Công suất cực đại (Ps) | 130 / 3,800 |
| Momen xoắn cực đại (Kgm) | 255 / 2,000 |
Hộp số
| Hộp số | M6AR1 |
| Loại hộp số | Số sàn, 6 cấp |
Vành & Lốp xe
| Kiểu lốp xe | Lốp trước: Kiểu lốp đơn. Lốp sau:Kiểu lốp đôi |
| Kích thước lốp | 6.50R16 / 5.50R13 |
Các trang bị khác
| Tay lái trợ lực | có |
| Vô lăng gật gù | có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | có |
| Điều hòa nhiệt độ | có |
| Radio + AUX +USB | có |
| Đèn sương mù trước | có |
| Van điều hòa lực phanh | có |
Loại thùng














.png)
.png)
.png)
.png)

.png)
%20(1).png)
.png)